|
|
| Việt Nam – London / Frankfurt / Paris |
999USD (~20.990.000 VND)/vé khứ hồi |
| Hạng ghế |
Phổ thông |
| Thời gian xuất vé |
06/12/2011 – 31/03/2012 |
| Thời gian khởi hành |
Hành trình đến London khởi hành từ 08/12/2011 Hành trình đến: Frankfurt/Paris khởi hành từ 01/01/2012
và toàn bộ hành trình phải kết thúc trước/trong ngày 31/03/2012
|
| Thời gian dừng tối đa |
03 tháng |
| Thay đổi đặt chỗ |
Được phép với phí 200 USD/ lần |
| Đổi hành trình |
- Trước khi khởi hành: 200 USD - Sau khi khởi hành: Không được phép. |
| Gia hạn vé |
Không được phép. |
| Hoàn vé |
- Trước khi khởi hành: 200 USD - Sau khi khởi hành: Không được phép. |
| Đặt chỗ và xuất vé |
Vé phải được xuất trong vòng 72h sau khi có chỗ |
| Thời gian không áp dụng cho chặng Việt Nam- Paris/ Frankfurt |
01/02/2012 - 11/03/2012 |
Để biết thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với các phòng vé, đại lý của Vietnam Airlines hoặc gọi số: (04) 3 9720027
|
|
|
| Hà Nội/ TP Hồ Chí Minh- Sydney/ Melbourne: khứ hồi thấp nhất từ 600 USD |
|
Giá vé chưa bao gồm các loại thuế và lệ phí. Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, giá vé cao hơn có thể được áp dụng.
| Hạng ghế |
Phổ thông |
| Thời gian xuất vé |
01/10/2011-31/12/2011 |
| Thời gian khởi hành |
17/10/2011 – 31/12/2011 |
| Thời gian dừng tối đa |
3 tháng |
| Thay đổi đặt chỗ |
Được phép với phí 100USD |
| Đổi hành trình, Gia hạn vé |
Không được phép. |
| Hoàn vé |
- Trước khi khởi hành: Được phép với phí 200USD - Sau khi khởi hành: Không được phép. |
| Thời gian không áp dụng |
Từ ngày 15/12/2011 đến ngày 08/01/2012 |
Để biết thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với các phòng vé, đại lý của Vietnam Airlines hoặc gọi số: (04) 38 320320, 1900545486, (08) 38 320320, (0511) 38 32320
|
|
|
| Hà Nội - Nhật Bản: khứ hồi thấp nhất từ 600 USD |
|
Giá vé chưa bao gồm các loại thuế và lệ phí. Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, giá vé cao hơn có thể được áp dụng.
| Hà Nội– Tokyo |
600 USD/vé khứ hồi (NEE14) |
| Hà Nội- Tokyo/Osaka/Fukuoka/Nagoya |
700 USD/vé khứ hồi (LEE1M) |
| Hạng ghế |
Phổ thông |
| Thời gian xuất vé |
07/10-27/12/2011 |
| Thời gian khởi hành |
07/10-27/12/2011 |
| Thời gian dừng tối đa |
- NEE14: 14 ngày - LEE1M: 1 tháng |
| Thay đổi đặt chỗ |
-NEE14: Được phép với phí 50USD/lần. -LEE1M: Được phép miễn phí. |
| Đổi hành trình |
-NEE14: Không được phép -LEE1M: Được phép đổi sang hành trình khác có trong biểu giá này với phí 50USD/lần. |
| Gia hạn vé |
Không được phép. |
| Hoàn vé |
-NEE14: Không được phép -LEE1M: Trước khởi hành: Được phép với phí 50USD.
Sau khởi hành: Không được phép.
|
| Hạn chế chuyến bay |
Chỉ áp dụng trên chuyến bay của Vietnam Airlines do Vietnam Airlines khai thác. |
Để biết thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với các phòng vé, đại lý của Vietnam Airlines hoặc gọi số: (04) 38 320320, 1900545486, (08) 38 320320, (0511) 38 32320
|
| > |
|
| Sản phẩm Du lịch |
|
Khách hàng phải mua tối thiểu 3 chặng bay và tối đa 5 chặng bay nội địa Việt Nam (không tính chặng mặt đất). Một thành phố không được xuất hiện quá hai lần trong cùng một hành trình.
Giá vé chưa bao gồm các loại thuế và lệ phí. Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, giá vé cao hơn có thể được áp dụng.
Giá vé và Điều kiện:
| 3 chặng bay |
4.500.000 VND |
| 4 chặng bay |
5.700.000 VND |
| 5 chặng bay |
6.900.000 VND |
| Thời gian xuất vé |
25/08/2011-31/12/2011 |
| Thời gian khởi hành |
05/09/2011-31/12/2011 |
| Hoàn vé |
Không được phép |
| Thay đổi đặt chỗ |
Được phép miễn phí
|
| Đổi hành trình |
Không được phép |
| Hệ số cộng dặm GLP |
Không cộng dặm |
|
|
|
| Sản phẩm Gia đình |
|
Khi mua vé theo chương trình này, khách hàng được tặng thưởng 01 vé cho trẻ em hoặc trẻ nhỏ đi cùng . Hành trình, hạng dịch vụ của vé thưởng giống vé mua, vé mua và vé thưởng phải đi cùng nhau trên cả hành trình. Khách hàng phải trả các loại thuế, phí của vé thưởng. Vé thưởng phải xuất cùng thời điểm với vé mua
Giá vé chưa bao gồm các loại thuế và lệ phí. Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, giá vé cao hơn có thể được áp dụng.
Giá vé và Điều kiện :
| Hà Nội - Đà Nẵng/Tam Kỳ |
1.481.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| Hà Nội - Buôn Ma Thuột/TP.Hồ Chí Minh/Tuy Hòa |
2.227.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| Hà Nội - Điện Biên |
1.100.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| Hà Nội - Quy Nhơn |
1.909.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| TP.Hồ Chí Minh - Buôn Ma Thuột/Đà Lạt/Phú Quốc |
1.100.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| TP.Hồ Chí Minh - Plây Cu/Quy Nhơn |
1.100.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| TP.Hồ Chí Minh - Đà Nẵng/Huế |
1.481.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| TP.Hồ Chí Minh - Đồng Hới |
1.909.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| Cần Thơ - Phú Quốc |
863.000VND/vé một chiều hạng Phổ thông |
| Thời gian xuất vé |
25/08/2011-31/12/2011 |
| Thời gian khởi hành |
05/09/2011-31/12/2011 |
| Hoàn vé |
Không được phép |
| Thay đổi đặt chỗ |
Được phép miễn phí
|
| Đổi hành trình |
Không được phép |
| Nâng hạng |
Không được phép |
| Hệ số cộng dặm GLP |
Không cộng dặm |
|
|
|
| Hà Nội – Quảng Châu: Mua 1 tặng 1 |
|
Khi mua vé theo chương trình này, khách hàng được tặng thưởng 01 vé cho bản thân. Hành trình, hạng dịch vụ của vé thưởng giống vé mua, khách hàng phải trả các loại thuế, phí của vé thưởng. Vé thưởng phải xuất cùng thời điểm với vé mua
Giá vé chưa bao gồm các loại thuế và lệ phí. Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, giá vé cao hơn có thể được áp dụng.
Điều kiện của vé mua và vé thưởng:
| Hà Nội - Quảng Châu |
199USD/vé khứ hồi hạng Phổ thông |
| Thời gian xuất vé |
16/08/2011-31/12/2011 |
| Thời gian khởi hành |
16/08/2011-31/12/2011 |
| Thời gian dừng tối đa |
7 ngày |
| Thay đổi đặt chỗ |
- Vé mua: được phép với phí 20USD/lần đổi
- Vé thưởng: được phép miễn phí
|
| Đổi hành trình, gia hạn vé, hoàn vé |
Không được phép |
|
|
|
| Khuyến mại đi Nga: khứ hồi thấp nhất từ 600 USD |
|
Giá vé chưa bao gồm các loại thuế và lệ phí. Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, giá vé cao hơn có thể được áp dụng.
| Hà Nội – Matxcơva |
2100 USD/vé khứ hồi hạng thương gia |
| Hà Nội – Nga và các nước CH thuộc Nga cũ |
600 USD/vé khứ hồi hạng phổ thông |
| TP. Hồ Chí Minh – Nga và các nước CH thuộc Nga cũ |
700 USD/vé khứ hồi hạng phổ thông |
| Thời gian xuất vé |
05/08/2011 - 31/03/2012 |
| Thời gian khởi hành |
05/08/2011 - 31/03/2012 |
| Thời gian dừng tối đa |
3 tháng |
| Thay đổi đặt chỗ |
Được phép với phí 100USD/ 1 lần |
| Đổi hành trình |
Được phép với phí 100USD/ 1 lần |
| Gia hạn vé |
Không được phép |
| Hoàn vé |
- Trước khi khởi hành: được phép với phí 100USD - Sau khi khởi hành: Không được phép |
|
|
|
| Việt Nam – London: khứ hồi thấp nhất từ 699 USD |
|
Giá vé chưa bao gồm các loại thuế và lệ phí. Tùy thuộc vào tình trạng chỗ, giá vé cao hơn có thể được áp dụng.
| Việt Nam – London/ các điểm Châu Âu khác qua London |
699 USD/vé khứ hồi hạng phổ thông
2699 USD/vé khứ hồi hạng thương gia
|
| Thời gian xuất vé |
15/06/2011 – 08/02/2012 |
| Thời gian khởi hành |
08/12/2011 – 08/02/2012 |
| Thời gian dừng tối đa |
1 tháng |
| Thay đổi đặt chỗ |
Giá thương gia: Được phép miễn phí Giá Phổ thông: Được phép trong thời gian hiệu lực của biểu giá với phí 50USD/ 1 lần |
| Đổi hành trình |
Giá thương gia: Được phép miễn phí Giá Phổ thông: Không được phép |
| Gia hạn vé |
Không được phép |
| Hoàn vé |
Giá thương gia: Được phép miễn phí Giá Phổ thông: - Trước khi khởi hành 24h: được phép với phí 100USD - Trong vòng 24h và sau khi khởi hành: Không được phép. |
|
|
|
| Chương trình Free and Easy nội địa Việt Nam |
| Từ |
Đến
| Giá trọn gói từ |
|
Hà Nội
|
Tp Hồ Chí Minh |
5.800.000VND
|
| Huế |
3.800.000VND
|
| Đà Nẵng |
3.800.000VND
|
| Quảng Bình |
3.800.000VND
|
| Qui Nhơn |
4.900.000VND
|
| Nha Trang |
4.900.000VND
|
| Đà Lạt |
4.900.000VND
|
|
|
Hà Nội |
4.600.000VND
|
| Tp Hồ Chí Minh |
4.200.000VND
|
Đà Lạt, Nha Trang Quy Nhơn
|
Hà Nội |
6.000.000VND
|
| Tp Hồ Chí Minh |
3.500.000VND
|
|
Tp Hồ Chí Minh
|
Hà Nội |
6.000.000VND
|
| Huế |
3.800.000VND
|
| Đà Nẵng |
3.800.000VND
|
| Quảng Bình |
3.800.000VND
|
|
Qui Nhơn
|
3.400.000VND
|
|
Nha Trang
|
3.400.000VND
|
| Đà Lạt |
3.400.000VND
|
|
Mức giá trọn gói trên là mức gia tiêu biểu thấp nhất cho một khách ở phòng đôi, bao gồm:
- Vé máy bay khứ hồi.
- Tối thiểu hai đêm khách sạn có ăn sáng.
- Xe đưa đón sân bay- khách sạn hai chiều.
- Khách có thể ở thêm ngày và trả thêm tiền cho đêm ở thêm.
Điều kiện áp dụng:
- Chương trình Free and easy bán tại thị trường Việt Nam
- Áp dụng cho người Việt Nam và người nước ngoài sống và làm việc tại Việt Nam.
- Mức giá trọn gói đã bao gồm thuế VAT và có hiệu lực đến ngày 31/12/2011.
- Có thể thu thêm phụ phí trong những ngày cao điểm như Noel, Lễ tết ….
- Mức giá có thể thay đổi và không báo trước.
Địa chỉ liên lạc: 368 Trần Khát Chân, Hà Nội Điện thoại (04) 3 9820027 Email:
This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
Website http://www.vietnamairlines.com Hoặc các đại lý của Vietnam Airlines trên toàn quốc. |
|
|
| Chương trình Free and Easy Quốc tế |
|
Đi du lịch hay công tác nước ngoài thật tự tin và thoải mái với chương trình Free and Easy Quốc tế trọn gói của Vietnam Airlines. Tiết kiệm từ 30% đến 50% chi phí cho vé máy bay và khách sạn.
|
Từ
|
Đến
|
Giá trọn gói từ
|
Điều kiện áp dụng
|
|
Hà Nội
|
Bangkok
|
169 USD
|
1. Đối tượng áp dụng: Khách hàng có quốc tịch Việt Nam và các quốc tịch khác.
2. Dịch vụ bao gồm:
- Vé máy bay khứ hồi hạng Phổ thông.
- Hai (2) đêm khách sạn 3* có bao gồm ăn sáng.
- Xe đón/tiễn sân bay tại điểm đến
3. Phụ thu khách sạn áp dụng khi khách hàng tăng thêm thời gian lưu trú.
4. Giá của chương trình có thể tăng vào mùa cao điểm bằng việc áp dụng phụ thu.
5. Giá của chương trình chưa bao gồm các khoản thuế và lệ phí.
6. Khách hàng khởi hành từ Đà Nẵng, Huế, Nha Trang và Đà Lạt sẽ phải trả thêm 50USD/người.
7. Chương trình cũng có giá áp dụng cho các dịch vụ cao cấp với vé máy bay khứ hồi hạng Thương gia và phòng đôi tại khách sạn tiêu chuẩn 4 hoặc 5 sao.
8. Thời hạn hiệu lực: từ 01/01/2011 tới 31/12/2011.
|
|
Kuala Lumpur
|
229 USD
|
|
Singapore
|
249 USD
|
|
Bắc Kinh
|
329 USD
|
|
Côn Minh
|
239 USD
|
|
Quảng Châu
|
249 USD
|
|
Hồng Kông
|
359 USD
|
|
Phompenh
|
339 USD
|
|
Siemreap
|
339 USD
|
| Seoul |
569 USD
|
| Pusan |
569 USD
|
|
Tp. Hồ Chí Minh
|
Bangkok
|
169 USD
|
|
Kuala Lumpur
|
179 USD
|
|
Singapore
|
219 USD
|
|
Bắc Kinh
|
319 USD
|
|
Côn Minh
|
319 USD
|
|
Quảng Châu
|
299 USD
|
|
Hồng Kông
|
349 USD
|
|
Phnompenh
|
159 USD
|
|
Siemreap
|
239 USD
|
| Seoul |
569 USD
|
|
Pusan
|
569 USD
|
Để biết thêm chi tiết, xin vui lòng liên hệ:
|